Cao su chống va đập cửa
Từ: 言归正传 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言归正传:
Nghĩa của 言归正传 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán"guīzhèngzhuàn] Hán Việt: NGÔN QUY CHÍNH CHUYÊN
trở lại chuyện chính; trở lại vấn đề。说话写文章回到正题(评话和旧小说中常用的套语)。
trở lại chuyện chính; trở lại vấn đề。说话写文章回到正题(评话和旧小说中常用的套语)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 言归正传 Tìm thêm nội dung cho: 言归正传
