Cao su chống va đập cửa

Từ: nguồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguồn

Nghĩa nguồn trong tiếng Việt:

["- dt 1. Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước: Sữa mẹ như nước trong nguồn chảy ra (cd). 2. Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng: Nguồn nhiệt; Nguồn ánh sáng; Nguồn điện; Nguồn hàng. 3. Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái: Nguồn vui; Nguồn an ủi; Nguồn lo lắng."]

Dịch nguồn sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguồn

nguồn:nguồn gốc
nguồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguồn Tìm thêm nội dung cho: nguồn