Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nguồn trong tiếng Việt:
["- dt 1. Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước: Sữa mẹ như nước trong nguồn chảy ra (cd). 2. Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng: Nguồn nhiệt; Nguồn ánh sáng; Nguồn điện; Nguồn hàng. 3. Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái: Nguồn vui; Nguồn an ủi; Nguồn lo lắng."]Dịch nguồn sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguồn
| nguồn | 源: | nguồn gốc |

Tìm hình ảnh cho: nguồn Tìm thêm nội dung cho: nguồn
