Cao su chống va đập cửa

Từ: 抹面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抹面 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòmiàn] trát mặt tường; trát vữa。在建筑物的表面抹上泥、石灰、水泥等材料,有时再刷上灰浆或做出各种花纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
抹面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹面 Tìm thêm nội dung cho: 抹面