Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旁人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng nhân
Người bên cạnh, người ngoài cuộc, người không có quan hệ hay tương can gì cả.
◇Bào Chiếu 照:
Tâm tự hữu sở hoài, Bàng nhân na đắc tri
懷, 知 (Biệt hạc thao thi 詩) Lòng mình có niềm nhớ, Người ngoài làm sao hay.

Nghĩa của 旁人 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángrén] người ngoài; người khác。其他的人;另外的人。
这件事由我负责,跟旁人不相干。
việc này có tôi lo, không liên quan đến người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
旁人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁人 Tìm thêm nội dung cho: 旁人