Từ: 旁人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 人

bàng nhân
Người bên cạnh, người ngoài cuộc, người không có quan hệ hay tương can gì cả.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Tâm tự hữu sở hoài, Bàng nhân na đắc tri
心自有所懷, 旁人那得知 (Biệt hạc thao thi 別鶴操詩) Lòng mình có niềm nhớ, Người ngoài làm sao hay.

Nghĩa của 旁人 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángrén] người ngoài; người khác。其他的人;另外的人。
这件事由我负责,跟旁人不相干。
việc này có tôi lo, không liên quan đến người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
旁人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁人 Tìm thêm nội dung cho: 旁人