bàng nhân
Người bên cạnh, người ngoài cuộc, người không có quan hệ hay tương can gì cả.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Tâm tự hữu sở hoài, Bàng nhân na đắc tri
心自有所懷, 旁人那得知 (Biệt hạc thao thi 別鶴操詩) Lòng mình có niềm nhớ, Người ngoài làm sao hay.
Nghĩa của 旁人 trong tiếng Trung hiện đại:
这件事由我负责,跟旁人不相干。
việc này có tôi lo, không liên quan đến người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 旁人 Tìm thêm nội dung cho: 旁人
