Cao su chống va đập cửa

Từ: 变位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变位 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànwèi] 1. đổi vị trí; đổi chỗ。改换位置。
2. đá dịch chuyển。指岩石在断裂后,沿着断裂面相对移动的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
变位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变位 Tìm thêm nội dung cho: 变位