Từ: ngầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngầm

Nghĩa ngầm trong tiếng Việt:

["- I. tt. 1. Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới: hầm ngầm, tàu ngầm. 2. Kín đáo không cho người khác biết: Hai người ngầm báo cho nhau nghịch ngầm. II. dt. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới: xe đi qua ngầm."]

Dịch ngầm sang tiếng Trung hiện đại:

暗暗 《在暗中或私下里, 不显露出来。》暗中; 暗里 《背地里; 私下里; 不公开的。》
背地里 《不当面。》
不成文 《没有用文字固定下来的。》
ngầm làm theo những truyền thống xưa
多年的老传统不成文地沿袭了下来。 藏; 暗藏 《躲藏; 隐藏。》
ngầm; ẩn giấu; giấu mặt
暗藏。
地下 《地面之下; 地层内部。》
luồng nước ngầm
地下水。
đường tàu điện ngầm; xe điện ngầm
地下铁道
《带有某种意思、情感等, 不完全表露出来。》
《乘人不备的; 暗中的; 突然的。》
《隐藏的; 不露在外面的。》
《潜伏的; 藏在深处的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm

ngầm: 
ngầm: 
ngầm:ngấm ngầm
ngầm:ngấm ngầm
ngầm澿: 
ngầm:đá ngầm
ngầm:đá ngầm
ngầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngầm Tìm thêm nội dung cho: ngầm