Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngầm trong tiếng Việt:
["- I. tt. 1. Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới: hầm ngầm, tàu ngầm. 2. Kín đáo không cho người khác biết: Hai người ngầm báo cho nhau nghịch ngầm. II. dt. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới: xe đi qua ngầm."]Dịch ngầm sang tiếng Trung hiện đại:
暗暗 《在暗中或私下里, 不显露出来。》暗中; 暗里 《背地里; 私下里; 不公开的。》背地里 《不当面。》
不成文 《没有用文字固定下来的。》
ngầm làm theo những truyền thống xưa
多年的老传统不成文地沿袭了下来。 藏; 暗藏 《躲藏; 隐藏。》
ngầm; ẩn giấu; giấu mặt
暗藏。
地下 《地面之下; 地层内部。》
luồng nước ngầm
地下水。
đường tàu điện ngầm; xe điện ngầm
地下铁道
含 《带有某种意思、情感等, 不完全表露出来。》
冷 《乘人不备的; 暗中的; 突然的。》
阴 《隐藏的; 不露在外面的。》
隐 《潜伏的; 藏在深处的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm
| ngầm | 吟: | |
| ngầm | 汵: | |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngầm | 沈: | ngấm ngầm |
| ngầm | 澿: | |
| ngầm | 砛: | đá ngầm |
| ngầm | 硶: | đá ngầm |

Tìm hình ảnh cho: ngầm Tìm thêm nội dung cho: ngầm
