Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lưỡi trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm: Lưỡi không xương lắm đường lắt léo (tng.). 2. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch: lưỡi dao lưỡi giáo lưỡi cưa lưỡi cuốc lưỡi cày."]Dịch lưỡi sang tiếng Trung hiện đại:
锷 《刀剑的刃。》口条 《用作食品的猪舌或牛舌。》
刃; 刃儿 《刀剪等的锋利部分; 刀口。》
舌头; 舌 《辨别滋味、帮助咀嚼和发音的器官, 在口腔底部, 根部固定在口腔底上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |

Tìm hình ảnh cho: lưỡi Tìm thêm nội dung cho: lưỡi
