Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lưỡi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưỡi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưỡi

Nghĩa lưỡi trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm: Lưỡi không xương lắm đường lắt léo (tng.). 2. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch: lưỡi dao lưỡi giáo lưỡi cưa lưỡi cuốc lưỡi cày."]

Dịch lưỡi sang tiếng Trung hiện đại:

《刀剑的刃。》
口条 《用作食品的猪舌或牛舌。》
刃; 刃儿 《刀剪等的锋利部分; 刀口。》
舌头; 舌 《辨别滋味、帮助咀嚼和发音的器官, 在口腔底部, 根部固定在口腔底上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi

lưỡi:ba tấc lưỡi
lưỡi𥚇:miệng lưỡi
lưỡi𦧜:cái lưỡi
lưỡi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưỡi Tìm thêm nội dung cho: lưỡi