Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扉, chiết tự chữ PHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扉:
扉
Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;
扉 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 扉
(Danh) Cánh cửa.◎Như: đan phi 丹扉 cửa son (cửa nhà vua), sài phi 柴扉 cửa phên (nói cảnh nhà nghèo).
◇Nguyễn Du 阮攸: Tà nhật yểm song phi 斜日掩窗扉 (Sơn Đường dạ bạc 山塘夜泊) Mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.
phi, như "phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)" (gdhn)
Nghĩa của 扉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 户- Hộ
Số nét: 12
Hán Việt: PHI
cánh cửa。门扇。
Số nét: 12
Hán Việt: PHI
cánh cửa。门扇。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扉
| phi | 扉: | phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1) |

Tìm hình ảnh cho: 扉 Tìm thêm nội dung cho: 扉
