Chữ 扉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扉, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扉:

扉 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扉

扉

Chiết tự chữ 扉

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 户 非 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

扉 cấu thành từ 2 chữ: 户, 非
  • 户 họ, hộ, hụ
  • 非 phi
  • phi [phi]

    U+6249, tổng 12 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1;

    扉 phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 扉

    (Danh) Cánh cửa.
    ◎Như: đan phi 丹
    扉 cửa son (cửa nhà vua), sài phi 柴扉 cửa phên (nói cảnh nhà nghèo).
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Tà nhật yểm song phi 斜日掩窗扉 (Sơn Đường dạ bạc 山塘夜泊) Mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.
    phi, như "phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)" (gdhn)

    Nghĩa của 扉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēi]Bộ: 户- Hộ
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHI
    cánh cửa。门扇。

    Chữ gần giống với 扉:

    扉, 扊,

    Chữ gần giống 扉

    渄, 扅, 徘, 户, 戹, 戺, 戻, 誹, 戾, 房,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扉 Tự hình chữ 扉 Tự hình chữ 扉 Tự hình chữ 扉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扉

    phi扉:phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)
    扉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扉 Tìm thêm nội dung cho: 扉