Từ: nhô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhô

Nghĩa nhô trong tiếng Việt:

["- t. Thò ra ngoài: Cành cây nhô khỏi hàng rào."]

Dịch nhô sang tiếng Trung hiện đại:

《垛子。》lỗ châu mai nhô trên tường thành
城墙垛口。
伸; 探; 躜 《向前伸出(头或上体)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhô

nhô:nhô lên, nhấp nhô
nhô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhô Tìm thêm nội dung cho: nhô