Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhô trong tiếng Việt:
["- t. Thò ra ngoài: Cành cây nhô khỏi hàng rào."]Dịch nhô sang tiếng Trung hiện đại:
垛 《垛子。》lỗ châu mai nhô trên tường thành城墙垛口。
伸; 探; 躜 《向前伸出(头或上体)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhô
| nhô | 儒: | nhô lên, nhấp nhô |

Tìm hình ảnh cho: nhô Tìm thêm nội dung cho: nhô
