Từ: nhặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhặng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhặng

Nghĩa nhặng trong tiếng Việt:

["- d. Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.","- t. Có tính hay làm rối rít để tỏ ra mình có quyền, có khả năng."]

Dịch nhặng sang tiếng Trung hiện đại:

肉蝇; 大麻蝇; 金头苍蝇。
轰然 《形容大声。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặng

nhặng󰃐:làm nhặng lên
nhặng𡃌:làm nhặng lên
nhặng:ruồi nhặng
nhặng𧔛:ruồi nhặng
nhặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhặng Tìm thêm nội dung cho: nhặng