Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠅, chiết tự chữ DĂNG, GIẰNG, NHẶNG, THẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠅:
蠅
Biến thể giản thể: 蝇;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
蠅 dăng
◎Như: thương dăng 蒼蠅 con nhặng.
(Tính) Dùng để nói cái gì nhỏ bé.
◎Như: dăng đầu tế tự 蠅頭細字 chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.
nhặng, như "ruồi nhặng" (vhn)
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
thằn, như "thằn lằn" (btcn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
蠅 dăng
Nghĩa Trung Việt của từ 蠅
(Danh) Ruồi.◎Như: thương dăng 蒼蠅 con nhặng.
(Tính) Dùng để nói cái gì nhỏ bé.
◎Như: dăng đầu tế tự 蠅頭細字 chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.
nhặng, như "ruồi nhặng" (vhn)
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
thằn, như "thằn lằn" (btcn)
Dị thể chữ 蠅
蝇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠅
| dăng | 蠅: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |
| giằng | 蠅: | giằng co; giằng xé |
| nhặng | 蠅: | ruồi nhặng |
| thằn | 蠅: | thằn lằn |

Tìm hình ảnh cho: 蠅 Tìm thêm nội dung cho: 蠅
