Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蠅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠅, chiết tự chữ DĂNG, GIẰNG, NHẶNG, THẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠅:

蠅 dăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠅

Chiết tự chữ dăng, giằng, nhặng, thằn bao gồm chữ 蟲 黽 hoặc 虫 黽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠅 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 黽
  • sùng, trùng
  • mãnh, mẫn
  • 2. 蠅 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 黽
  • chùng, hủy, trùng
  • mãnh, mẫn
  • dăng [dăng]

    U+8805, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    dăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠅

    (Danh) Ruồi.
    ◎Như: thương dăng
    con nhặng.

    (Tính)
    Dùng để nói cái gì nhỏ bé.
    ◎Như: dăng đầu tế tự chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.

    nhặng, như "ruồi nhặng" (vhn)
    dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (btcn)
    giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
    thằn, như "thằn lằn" (btcn)

    Chữ gần giống với 蠅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蠅

    ,

    Chữ gần giống 蠅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠅 Tự hình chữ 蠅 Tự hình chữ 蠅 Tự hình chữ 蠅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠅

    dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
    giằng:giằng co; giằng xé
    nhặng:ruồi nhặng
    thằn:thằn lằn
    蠅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠅 Tìm thêm nội dung cho: 蠅