Từ: lụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ lụy:

诔 lụy累 luy, lũy, lụy誄 lụy擂 lôi, lụy纍 luy, lụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: lụy

lụy [lụy]

U+8BD4, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誄;
Pinyin: lei3;
Việt bính: loi6;

lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 诔

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誄)
[lěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: LỖI
1. tường thuật lại cái chết (thường là bề trên đối với bề dưới)。古时叙述死者事迹表示哀悼(多用于上对下)。
2. điếu văn; văn tế người chết。这类哀悼死者的文章。

Chữ gần giống với 诔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诔

,

Chữ gần giống 诔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诔 Tự hình chữ 诔 Tự hình chữ 诔 Tự hình chữ 诔

luy, lũy, lụy [luy, lũy, lụy]

U+7D2F, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纍;
Pinyin: lei4, lei3, lei2, lu:4, lie4, lãœ4;
Việt bính: leoi4 leoi5 leoi6
1. [波累] ba lụy 2. [窮年累世] cùng niên lũy thế 3. [係累] hệ lụy 4. [跪累] quỵ lụy 5. [俗累] tục lụy;

luy, lũy, lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 累

(Động) Buộc dây.
§ Thông
.
◇Trang Tử : Phù yết can luy, thú quán độc, thủ nghê phụ, kì ư đắc đại ngư nan hĩ 竿, , , (Ngoại vật ) Kìa hạng cầm cần câu buộc dây (nhỏ), rảo đến bên ngòi lạch, rình đợi cá nghê cá giếc. Với họ (mà) được cá lớn khó thay.

(Động)
Trói buộc, gò bó.
◇Mạnh Tử : Nhược sát kì phụ huynh, hệ luy kì tử đệ , (Lương Huệ Vương hạ ) Nhược giết cha anh họ, trói buộc con em họ.Một âm là lụy.

(Động)
Dính líu, dây dưa.
◎Như: liên lụy dính líu, lụy cập tha nhân làm dính dấp tới người khác.

(Động)
Hao tổn, hao hụt.
◇Liêu trai chí dị : Bất chung tuế, bạc sản lụy tận , (Xúc chức ) Chưa được một năm, sản nghiệp hao tổn hết sạch.

(Động)
Làm hại.
◇Thư Kinh : Bất căng tế hạnh, chung lụy đại đức , (Lữ ngao ) Không giữ nghiêm nết nhỏ, rốt cuộc làm hại đến đức lớn.

(Động)
Phó thác.
◇Hàn Phi Tử : Ngô dục dĩ quốc lụy tử, tử tất vật tiết dã , (Ngoại trước thuyết hữu thượng ) Ta muốn giao phó nước cho ông, ông tất chớ để lộ.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: lao lụy mệt nhọc, bì lụy mỏi mệt.

(Danh)
Chỉ những cái dính líu đến gia đình như vợ con, của cải.
◎Như: gia lụy chỉ vợ con, tài sản.

(Danh)
Mối lo, tai họa.
◇Chiến quốc sách : Hán Trung nam biên vi Sở lợi, thử quốc lụy dã , (Tần sách nhất ) Hán Trung bờ cõi nam là cái Sở tham muốn, đó là mối lo cho nước (Tần).

(Danh)
Tật, khuyết điểm.
◇Kê Khang : Nhi hữu hảo tận chi lụy (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Mà có tật ưa nói thẳng hết ra.Một âm là lũy.

(Động)
Thêm.
◎Như: tích lũy tích thêm mãi, lũy thứ thêm nhiều lần, tích công lũy đức chứa công dồn đức.Giản thể của chữ .

luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (vhn)
lủi, như "lủi thủi" (gdhn)
luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (gdhn)

Nghĩa của 累 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纍)
[léi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUỸ, LUỴ
buồn thiu; rầu rĩ; ỉu xìu。累累。
Từ ghép:
累累 ; 累累 ; 累赘
Từ phồn thể: (纍)
[lěi]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: LUỸ
1. tích luỹ; chồng chất; gom góp。积累。
日积月累。
tích góp từng ngày từng tháng; ngày tháng tích luỹ.
成千累万。
hàng nghìn hàng vạn.
2. liên tục; nhiều lần。屡次;连续。
累教不改。
nhiều lần dạy bảo mà không chịu sửa đổi.
连篇累牍。
văn bài chất đầy.
欢聚累日。
cuộc vui nối tiếp nhau hết ngày này sang ngày khác.
3. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
Từ ghép:
累次 ; 累犯 ; 累积 ; 累及 ; 累计 ; 累进 ; 累累 ; 累卵 ; 累年 ; 累世
[lèi]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: LUỴ
1. mệt mỏi; mệt; mệt nhọc。疲劳。
越干越有劲儿,一点也不觉得累。
càng làm càng hăng say, không thấy mệt mỏi tý nào.
2. làm cho mệt mỏi; làm cho vất vả。使疲劳;使劳累。
眼睛刚好,别累着它。
mắt vừa mới khỏi, đừng làm cho nó mệt mỏi.
这件事别人做不了,还得累你。
chuyện này người khác lo không xong, phải làm anh vất vả đấy.
3. vất vả。操劳。
累了一天,该休息了。
vất vả cả ngày trời rồi, phải nghỉ ngơi thôi.

Chữ gần giống với 累:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 累

, ,

Chữ gần giống 累

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 累 Tự hình chữ 累 Tự hình chữ 累 Tự hình chữ 累

lụy [lụy]

U+8A84, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei3, kuang2, kuang4;
Việt bính: leoi6 loi6;

lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 誄

(Động) Kể ra công trạng, đức hạnh của người chết để phong tước, xưng hiệu.

(Động)
Cầu cúng, cầu đảo, cầu phúc cho người chết.
◇Luận Ngữ
: Lụy viết: Đảo nhĩ ư thượng hạ thần kì : (Thuật nhi ) Cúng rằng: Cầu đảo cho ông với các thần trên trời dưới đất.

(Danh)
Tên thể văn có vần, dùng để viếng và ca ngợi công đức người chết.
◎Như: ai lụy ai điếu, minh lụy bài minh viếng người chết.
trối, như "trăng trối" (vhn)

Chữ gần giống với 誄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 誄

,

Chữ gần giống 誄

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誄 Tự hình chữ 誄 Tự hình chữ 誄 Tự hình chữ 誄

lôi, lụy [lôi, lụy]

U+64C2, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2, lei4, lei1;
Việt bính: leoi4;

lôi, lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 擂

(Động) Đâm, nghiền, tán.
◎Như: lôi dược
tán thuốc.

(Danh)
Lôi đài võ đài, đài thi đấu võ thuật.Một âm là lụy.

(Động)
Đánh, đập.
◎Như: lụy cổ đánh trống, lôi hung đấm ngực.
◇Thủy hử truyện : Tiểu lâu la bả cổ nhạc tựu thính tiền lụy tương khởi lai (Đệ ngũ hồi) Lũ lâu la đem trống nhạc đến trước sảnh khua đánh.

(Động)
Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.
◎Như: lôi thạch xa xe ném đá.

lôi, như "lôi kéo" (vhn)
soi, như "soi rọi" (gdhn)

Nghĩa của 擂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閕、攂)
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台

Chữ gần giống với 擂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 擂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擂 Tự hình chữ 擂 Tự hình chữ 擂 Tự hình chữ 擂

luy, lụy [luy, lụy]

U+7E8D, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei2, lei4, lei3;
Việt bính: leoi4;

luy, lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 纍

(Danh) Dây thừng.
◇Hán Thư
: Dĩ kiếm chước tuyệt luy (Lí Quảng truyện ) Lấy gươm chém đứt dây thừng.

(Danh)
Họ Luy.

(Động)
Xâu liền, xếp chồng lên.
◎Như: luy noãn xếp trứng chồng lên.

(Động)
Bắt giam.
◇Lí Cao : Lược kì ngọc bạch, phu luy kì nam nữ , (Dương liệt phụ truyện ) Cướp đoạt ngọc lụa, bắt giam con trai, con gái của người ấy.

(Động)
Quấn quanh, bám vào, ràng rịt.
◇Thi Kinh : Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi , (Chu nam , Cù mộc ) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.Một âm là lụy.

(Động)
Dính líu, dính dáng đến.
§ Thông .
luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 纍:

, , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

Dị thể chữ 纍

,

Chữ gần giống 纍

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍

Gới ý 25 câu đối có chữ lụy:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

lụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lụy Tìm thêm nội dung cho: lụy