Cao su chống va đập cửa
Từ: thũng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thũng:
Biến thể phồn thể: 腫;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;
肿 thũng, trũng
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;
肿 thũng, trũng
Nghĩa Trung Việt của từ 肿
Giản thể của chữ 腫.thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)
Nghĩa của 肿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腫)
[zhǒng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THŨNG
phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
Từ ghép:
肿瘤 ; 肿胀
[zhǒng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THŨNG
phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
Từ ghép:
肿瘤 ; 肿胀
Chữ gần giống với 肿:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肿
腫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 肿;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
腫 thũng, trũng
◎Như: viêm thũng 炎腫 bệnh sưng lên vì nóng sốt.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: bì phu hồng thũng 皮膚紅腫 da ngoài sưng đỏ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác 第二天, 腫著眼睛去工作 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.
(Tính) Nặng nề, to béo, thô kệch.
§ Xem ủng thũng 擁腫.
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
thõng, như "buông thõng" (btcn)
thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
sõng (gdhn)
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
腫 thũng, trũng
Nghĩa Trung Việt của từ 腫
(Danh) Bệnh sưng, nhọt độc.◎Như: viêm thũng 炎腫 bệnh sưng lên vì nóng sốt.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: bì phu hồng thũng 皮膚紅腫 da ngoài sưng đỏ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác 第二天, 腫著眼睛去工作 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.
(Tính) Nặng nề, to béo, thô kệch.
§ Xem ủng thũng 擁腫.
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
thõng, như "buông thõng" (btcn)
thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
sõng (gdhn)
Chữ gần giống với 腫:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Dịch thũng sang tiếng Trung hiện đại:
膨胀; 肿大 《由于温度增高或其他因素, 物体的长度或体积增加。参看(线膨胀)、(体膨胀)。》医
水肿 《由于皮下组织的间隙有过量的液体积蓄而引起的全身或身体的一部分肿胀的症状。心脏疾患, 肾脏疾患、内分泌腺疾患等都会有这种症状。通称浮肿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thũng
| thũng | 肿: | thũng (mụn nhọt) |
| thũng | 腫: | thũng (mụn nhọt) |

Tìm hình ảnh cho: thũng Tìm thêm nội dung cho: thũng
