Từ: nhẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẳng

Nghĩa nhẳng trong tiếng Việt:

["- ph. Cứng, dai, không mềm, không dịu: Thịt bò dai nhẳng; Nước mắm cứng nhẳng."]

Dịch nhẳng sang tiếng Trung hiện đại:

韧。
硬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẳng

nhẳng仍:nhăng nhẳng, nhủng nhẳng
nhẳng綛:nhủng nhẳng
nhẳng𦅯:nhủng nhẳng, dai nhãng nhẳng
nhẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẳng Tìm thêm nội dung cho: nhẳng