Nghĩa nhẳng trong tiếng Việt:
["- ph. Cứng, dai, không mềm, không dịu: Thịt bò dai nhẳng; Nước mắm cứng nhẳng."]Dịch nhẳng sang tiếng Trung hiện đại:
韧。硬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẳng
| nhẳng | 仍: | nhăng nhẳng, nhủng nhẳng |
| nhẳng | 綛: | nhủng nhẳng |
| nhẳng | 𦅯: | nhủng nhẳng, dai nhãng nhẳng |

Tìm hình ảnh cho: nhẳng Tìm thêm nội dung cho: nhẳng
