Từ: thối không ngửi được có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thối không ngửi được:
Dịch thối không ngửi được sang tiếng Trung hiện đại:
臭不可闻 《形容很臭, 也比喻人的名声太坏, 不齿于人。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thối
| thối | 啐: | thối tha |
| thối | 𠺙: | thối tha |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |
| thối | 退: | thối tha |
| thối | : | hôi thối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửi
| ngửi | 哎: | ngửi thấy |
| ngửi | 𠿿: | hít ngửi |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |
| ngửi | 𬹯: | ngửi mùi |
| ngửi | 𪖭: | ngửi mùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |