Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thối không ngửi được có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thối không ngửi được:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thốikhôngngửiđược

Dịch thối không ngửi được sang tiếng Trung hiện đại:

臭不可闻 《形容很臭, 也比喻人的名声太坏, 不齿于人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thối

thối:thối tha
thối𠺙:thối tha
thối:thối (bắp đùi)
thối退:thối tha
thối󰖱:hôi thối

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửi

ngửi:ngửi thấy
ngửi𠿿:hít ngửi
ngửi:ngửi thấy
ngửi𬹯:ngửi mùi
ngửi𪖭:ngửi mùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
thối không ngửi được tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thối không ngửi được Tìm thêm nội dung cho: thối không ngửi được