Chữ 鼦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼦, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼦:

鼦 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼦

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 鼠 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼦 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 召
  • thử
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • điêu [điêu]

    U+9F26, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼦

    Cũng như chữ điêu .
    điêu (gdhn)

    Chữ gần giống với 鼦:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鼦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼦 Tự hình chữ 鼦 Tự hình chữ 鼦 Tự hình chữ 鼦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼦

    điêu: 
    鼦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼦 Tìm thêm nội dung cho: 鼦