Cao su chống va đập cửa

Từ: 白衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch y
Y phục màu trắng.Ngày xưa người chưa làm quan mặc quần áo trắng. Sau
bạch y
chỉ người thường không có công danh.Ngày xưa đứa đày tớ trẻ con (
đồng bộc
僕) mặc áo trắng, nên gọi đồng bộc

bạch y nhân
人.Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật. ◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh 經:
Tuy vi bạch y, phụng trì sa môn
, 門 (Quyển thượng 上).

Nghĩa của 白衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyī] 1. đồ trắng; bạch y; quần áo màu trắng。白色衣服。
2. dân thường; thường dân; dân trơn。平民;未曾获得功名的人。
3. quan nhỏ。古代官府中的小吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
白衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白衣 Tìm thêm nội dung cho: 白衣