Từ: 气焊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气焊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 焊

Nghĩa của 气焊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìhàn] hàn hơi; hàn gió đá; hàn xì。用氧炔吹管或氢氧吹管焊接金属。工业上多用成本较低的氧炔吹管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn焊:hàn xì, mỏ hàn
气焊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气焊 Tìm thêm nội dung cho: 气焊