Từ: nhức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhức

Nghĩa nhức trong tiếng Việt:

["- 1 tt Đau như bị đâm bằng vật nhọn: Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng (tng).","- 2 trgt Nói màu đen nhánh: Hàm răng đen nhức."]

Dịch nhức sang tiếng Trung hiện đại:

火辣辣 《形容因被火烧或鞭打等而产生的疼痛的感觉。》
疼痛; 刺痛 《痛1. 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhức

nhức𠯅:nhức nhối
nhức󱐥:nhức nhối
nhức𬏚:nhức nhối
nhức𤴵:nhức nhối
nhức𤼕:nhức nhối
nhức󰒑:nhức nhối
nhức:nhức nhối
nhức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhức Tìm thêm nội dung cho: nhức