Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhức trong tiếng Việt:
["- 1 tt Đau như bị đâm bằng vật nhọn: Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng (tng).","- 2 trgt Nói màu đen nhánh: Hàm răng đen nhức."]Dịch nhức sang tiếng Trung hiện đại:
火辣辣 《形容因被火烧或鞭打等而产生的疼痛的感觉。》疼痛; 刺痛 《痛1. 。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhức
| nhức | 𠯅: | nhức nhối |
| nhức | : | nhức nhối |
| nhức | 𬏚: | nhức nhối |
| nhức | 𤴵: | nhức nhối |
| nhức | 𤼕: | nhức nhối |
| nhức | : | nhức nhối |
| nhức | 聀: | nhức nhối |

Tìm hình ảnh cho: nhức Tìm thêm nội dung cho: nhức
