Cao su chống va đập cửa

Chữ 聀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聀, chiết tự chữ CHẮC, CHỨC, GIẤC, NHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聀:

聀 chức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聀

Chiết tự chữ chắc, chức, giấc, nhức bao gồm chữ 耳 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聀 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 戈
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • qua, quơ, quờ
  • chức [chức]

    U+8040, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, zhi4;
    Việt bính: ;

    chức

    Nghĩa Trung Việt của từ 聀

    Một dạng của chữ chức .

    giấc, như "giấc ngủ" (vhn)
    chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
    chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (btcn)
    nhức, như "nhức nhối" (btcn)

    Chữ gần giống với 聀:

    , , , , , , , , , , , 𦕈,

    Chữ gần giống 聀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聀 Tự hình chữ 聀 Tự hình chữ 聀 Tự hình chữ 聀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聀

    chắc:chắc chắn, chắc hẳn
    chức:chức vụ; viên chức; tại chức
    giấc:giấc ngủ
    nhức:nhức nhối
    聀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聀 Tìm thêm nội dung cho: 聀