Cao su chống va đập cửa

Từ: nàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nàng

Nghĩa nàng trong tiếng Việt:

["- dt 1. Người phụ nữ trẻ: Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (K). 2. Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ): Một cô nàng xinh đẹp.","- đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít: Làm cho rõ mặt phi thường, bấy giờ ta sẽ rước nghi gia (K); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K)."]

Dịch nàng sang tiếng Trung hiện đại:

小娘子 《称青年妇人(多见于早期白话)。》
姑娘; 娘子《旧时对一般少女或少妇的称呼, 含敬重之意。》
旧时在少数民族地区对土司女儿的尊称。
婆娘《对泼辣妇女的称呼, 含嘲意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nàng

nàng:nàng dâu
nàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nàng Tìm thêm nội dung cho: nàng