Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 转轮导叶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转轮导叶:
Nghĩa của 转轮导叶 trong tiếng Trung hiện đại:
zhuǎn lún dǎo yè cánh bánh xe công tác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |

Tìm hình ảnh cho: 转轮导叶 Tìm thêm nội dung cho: 转轮导叶
