Từ: 各自为政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各自为政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各自为政 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèzìwéizhèng] làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm。按照各自的主张做事,不互相配合;不顾全局,各搞自己的一套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
各自为政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各自为政 Tìm thêm nội dung cho: 各自为政