Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 各自为政 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各自为政:
Nghĩa của 各自为政 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèzìwéizhèng] làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm。按照各自的主张做事,不互相配合;不顾全局,各搞自己的一套。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 各
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| cắc | 各: | cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) |
| gác | 各: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gạc | 各: | gỡ gạc |
| gật | 各: | gật gù; ngủ gật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 各自为政 Tìm thêm nội dung cho: 各自为政
