Từ: 公報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công báo
Báo định kì do chính phủ ấn hành đăng tải văn kiện, đạo luật.Sau khi kết thúc một cuộc hội nghị quốc tế, công bố kết quả các thảo luận gọi là
công báo
報.

Nghĩa của 公报 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngbào] 1. thông báo; thông cáo。公开发表的关于重大会议的决议、国际谈判的进展、国际协议的成立,军事行动的进行等的正式文告。
新闻公报
thông cáo báo chí
联合公报
thông cáo chung
政府公报
thông báo của chính phủ.
2. công báo。由政府编印的刊物,专门登载法律、法令、决议、命令、条约、协定及其他官方文件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
公報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公報 Tìm thêm nội dung cho: 公報