Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nép trong tiếng Việt:
["- đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên (cd).","- trgt Sát vào một nơi kín: Mấy cô du kích đứng vào sườn đồi (Phan Tứ); Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Ng-hồng)."]Dịch nép sang tiếng Trung hiện đại:
把 《紧靠。》đứng nép vào góc tường把墙角儿站着。
闪避 《迅速侧转身子向旁边躲避。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nép
| nép | 𢟕: | khép nép |
| nép | 摄: | khép nép |
| nép | 納: | khép nép |
| nép | 躡: | nép xuống |
| nép | 𬧮: | nép xuống |

Tìm hình ảnh cho: nép Tìm thêm nội dung cho: nép
