Từ: nép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nép

Nghĩa nép trong tiếng Việt:

["- đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên (cd).","- trgt Sát vào một nơi kín: Mấy cô du kích đứng vào sườn đồi (Phan Tứ); Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Ng-hồng)."]

Dịch nép sang tiếng Trung hiện đại:

《紧靠。》đứng nép vào góc tường
把墙角儿站着。
闪避 《迅速侧转身子向旁边躲避。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nép

nép𢟕:khép nép
nép:khép nép
nép:khép nép
nép:nép xuống
nép𬧮:nép xuống
nép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nép Tìm thêm nội dung cho: nép