Chữ 躡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躡, chiết tự chữ DÉP, NHIẾP, NIẾP, NÉP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躡:

躡 niếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躡

Chiết tự chữ dép, nhiếp, niếp, nép bao gồm chữ 足 聶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躡 cấu thành từ 2 chữ: 足, 聶
  • tú, túc
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • niếp [niếp]

    U+8EA1, tổng 25 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nie4, ji2;
    Việt bính: nip6;

    niếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 躡

    (Động) Giẫm chân lên.
    ◇Sử Kí
    : Trương Lương, Trần Bình niếp Hán Vương túc , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Trương Lương và Trần Bình (cùng) khẽ giậm lên chân Hán Vương (để nhắc nhở một cách kín đáo).
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh ẩn niếp liên câu, nữ cấp liễm túc, diệc vô uấn nộ , , (Thanh Phụng ) Sinh ngầm giậm chân lê gót sen, nàng vội rụt chân lại, cũng không tỏ vẻ giận dữ.

    (Động)
    Nhẹ bước theo sau, rón bước, rón rén.
    ◇Tây sương kí 西: Trắc trước nhĩ đóa nhi thính, niếp trước cước bộ nhi hành , (Đệ nhất bổn ) Nghiêng vành tai nghe ngóng, rón rén bước chân đi.

    (Động)
    Theo chân, đuổi theo.
    ◇Liêu trai chí dị : Hốt nhất thiếu niên kị thanh câu, niếp kì hậu , (Hồ Tứ tướng công ) Chợt thấy một thiếu niên cưỡi ngựa thanh câu, đi theo đằng sau.

    (Động)
    Xen bước, xen vào, dự vào.

    (Động)
    Mang, mặc.
    ◇Tư Mã Quang : Nông phu niếp ti lũ (Huấn kiệm thị khang ) Nông phu mang dép tơ.

    dép, như "đôi dép, giầy dép" (vhn)
    nép, như "nép xuống" (btcn)
    nhiếp, như "nhiếp chính" (btcn)

    Chữ gần giống với 躡:

    , , , 𨇵, 𨇶, 𨇷, 𨇸, 𨇹,

    Dị thể chữ 躡

    ,

    Chữ gần giống 躡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躡 Tự hình chữ 躡 Tự hình chữ 躡 Tự hình chữ 躡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躡

    dép:đôi dép, giầy dép
    nhiếp:nhiếp chính
    nép:nép xuống
    躡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躡 Tìm thêm nội dung cho: 躡