Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同心協力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同心協力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng tâm hiệp lực
Chung lòng góp sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhữ nhị nhân diệc thị côn trọng chi phận, chánh đương đồng tâm hiệp lực, cộng báo phụ thù, nại hà tự tương tranh cạnh, thất kì đại nghĩa
分, 力, 讎, 競, 義 (Đệ bát thập nhất hồi) Nay hai cháu đều là anh em với nhau, lẽ phải đồng tâm hiệp lực, báo thù cho cha, sao lại dám tranh giành nhau, mà bỏ mất cả đại nghĩa.

Nghĩa của 同心协力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxīnxiélì] chung lưng đấu cật; đồng tâm hiệp lực。团结一致,共同努力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
híp:híp mắt; húp híp, sưng híp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
同心協力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同心協力 Tìm thêm nội dung cho: 同心協力