Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 热辣辣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热辣辣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热辣辣 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèlālā] nóng rát; nóng ran; nóng bỏng 。(热辣辣的)形容热得像被火烫着一样。
太阳晒得人热辣辣的。
ánh nắng mặt trời làm người nóng ran lên.
他听了大家的批评,脸上热辣辣的。
anh ấy nghe mọi người phê bình, mặt nóng ran lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt
热辣辣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热辣辣 Tìm thêm nội dung cho: 热辣辣