Chữ 赌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赌, chiết tự chữ ĐỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赌:

赌 đổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赌

赌

Chiết tự chữ 赌

Chiết tự chữ đổ bao gồm chữ 贝 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赌 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 者
  • 贝 bối
  • 者 dã, giả, trả
  • đổ [đổ]

    U+8D4C, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賭;
    Pinyin: du3;
    Việt bính: dou2;

    赌 đổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 赌

    Giản thể của chữ 賭.
    đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)

    Nghĩa của 赌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賭)
    [dǔ]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỔ
    1. đánh bạc; đánh bài。赌博。
    赌钱
    đánh bạc; đánh bài
    赌场
    sòng bạc; sòng bài
    你已经输了全部现金,别再赌了。
    mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
    2. đánh cá; đánh cuộc; giành thắng thua。泛指争输赢。
    打赌
    đánh cuộc
    Từ ghép:
    赌本 ; 赌博 ; 赌场 ; 赌东道 ; 赌棍 ; 赌局 ; 赌具 ; 赌风 ; 赌鬼 ; 赌棍 ; 赌窟 ; 赌气 ; 赌钱 ; 赌徒 ; 赌窝 ; 赌咒 ; 赌注 ; 赌桌 ; 赌资

    Chữ gần giống với 赌:

    赋, 赌, 赍, 赎, 赏, 赐, 赑, 赒, 赓, 赔, 赕,

    Dị thể chữ 赌

    賭,

    Chữ gần giống 赌

    鯺, 贩, 贞, 负, 贠, 贡, 财, 责, 贤, 败,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赌 Tự hình chữ 赌 Tự hình chữ 赌 Tự hình chữ 赌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

    đổ赌:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
    赌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赌 Tìm thêm nội dung cho: 赌