Cao su chống va đập cửa
Chữ 赌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赌, chiết tự chữ ĐỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赌:
赌
Biến thể phồn thể: 賭;
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
赌 đổ
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
赌 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 赌
Giản thể của chữ 賭.đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)
Nghĩa của 赌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賭)
[dǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỔ
1. đánh bạc; đánh bài。赌博。
赌钱
đánh bạc; đánh bài
赌场
sòng bạc; sòng bài
你已经输了全部现金,别再赌了。
mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
2. đánh cá; đánh cuộc; giành thắng thua。泛指争输赢。
打赌
đánh cuộc
Từ ghép:
赌本 ; 赌博 ; 赌场 ; 赌东道 ; 赌棍 ; 赌局 ; 赌具 ; 赌风 ; 赌鬼 ; 赌棍 ; 赌窟 ; 赌气 ; 赌钱 ; 赌徒 ; 赌窝 ; 赌咒 ; 赌注 ; 赌桌 ; 赌资
[dǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỔ
1. đánh bạc; đánh bài。赌博。
赌钱
đánh bạc; đánh bài
赌场
sòng bạc; sòng bài
你已经输了全部现金,别再赌了。
mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
2. đánh cá; đánh cuộc; giành thắng thua。泛指争输赢。
打赌
đánh cuộc
Từ ghép:
赌本 ; 赌博 ; 赌场 ; 赌东道 ; 赌棍 ; 赌局 ; 赌具 ; 赌风 ; 赌鬼 ; 赌棍 ; 赌窟 ; 赌气 ; 赌钱 ; 赌徒 ; 赌窝 ; 赌咒 ; 赌注 ; 赌桌 ; 赌资
Dị thể chữ 赌
賭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌
| đổ | 赌: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |

Tìm hình ảnh cho: 赌 Tìm thêm nội dung cho: 赌
