Từ: 门外汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门外汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 外 • 汉

Nghĩa của 门外汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménwàihàn] người ngoài ngành; không thạo; tay ngang。外行人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán汉:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn汉:hảo hớn
门外汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门外汉 Tìm thêm nội dung cho: 门外汉