Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an định
Vỗ yên, làm cho bình an ổn định.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tôn Sách phục hồi đại quân, thừa thế thủ liễu thành trì, an định nhân dân
軍, 池, 民 (Đệ thập ngũ hồi) Tôn Sách thu đại quân trở lại, thừa thế lấy ngay thành trì, vỗ yên nhân dân.Bình tĩnh ổn định.
◇Sử Kí 記:
Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư
, 河, 下, 西師 (Lưu Hầu thế gia 家) Chư hầu yên ổn xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.

Nghĩa của 安定 trong tiếng Trung hiện đại:

[āndìng] 1. yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình (cuộc sống, thời cuộc)。(生活、形势等)平静正常。
生活安定
cuộc sống yên ổn
社会秩序安定
trật tự xã hội yên ổn
2. làm yên; ổn định; bình định。使安定。
安定人心。
làm yên lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
安定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安定 Tìm thêm nội dung cho: 安定