an định
Vỗ yên, làm cho bình an ổn định.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tôn Sách phục hồi đại quân, thừa thế thủ liễu thành trì, an định nhân dân
孫策復回大軍, 乘勢取了城池, 安定人民 (Đệ thập ngũ hồi) Tôn Sách thu đại quân trở lại, thừa thế lấy ngay thành trì, vỗ yên nhân dân.Bình tĩnh ổn định.
◇Sử Kí 史記:
Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư
諸侯安定, 河, 渭漕輓天下, 西給京師 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Chư hầu yên ổn xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.
Nghĩa của 安定 trong tiếng Trung hiện đại:
生活安定
cuộc sống yên ổn
社会秩序安定
trật tự xã hội yên ổn
2. làm yên; ổn định; bình định。使安定。
安定人心。
làm yên lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 安定 Tìm thêm nội dung cho: 安定
