Từ: 保得住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保得住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保得住 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodezhù] giữ được; duy trì; bảo quản。可继续维持。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
保得住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保得住 Tìm thêm nội dung cho: 保得住