Từ: 妥協 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥協:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thỏa hiệp

Nghĩa của 妥协 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒxié] thoả hiệp。用让步的方法避免冲突或争执。
妥协投降
thoả hiệp đầu hàng
原则问题上不能妥协。
vấn đề nguyên tắc không thể thoả hiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
híp:híp mắt; húp híp, sưng híp
妥協 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妥協 Tìm thêm nội dung cho: 妥協