Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thỏa hiệp
Nghĩa của 妥协 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuǒxié] thoả hiệp。用让步的方法避免冲突或争执。
妥协投降
thoả hiệp đầu hàng
原则问题上不能妥协。
vấn đề nguyên tắc không thể thoả hiệp.
妥协投降
thoả hiệp đầu hàng
原则问题上不能妥协。
vấn đề nguyên tắc không thể thoả hiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥
| thoã | 妥: | đĩ thoã |
| thoả | 妥: | thoả lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |

Tìm hình ảnh cho: 妥協 Tìm thêm nội dung cho: 妥協
