Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旂, chiết tự chữ CỜ, KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旂:
旂
Pinyin: qi2, xuan4;
Việt bính: kei4;
旂 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 旂
(Danh) Loại cờ trên vẽ rồng, cán cờ treo chuông.◇Mạnh Tử 孟子: Thứ nhân dĩ chiên, sĩ dĩ kì 庶人以旃, 士以旂 (Vạn Chương hạ 萬章下) Dân thường dùng cờ (thường), cấp sĩ dùng cờ có chuông.
(Danh) Phiếm chỉ cờ xí.
◇Tả truyện 左傳: Thủ Quắc chi kì 取虢之旂 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Lấy cờ của quân Quắc.
cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (gdhn)
kì, như "quốc kì" (gdhn)
Nghĩa của 旂 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
1. cờ thời xưa。古代的一种旗子。
2. cờ; lá cờ。旗子。
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
1. cờ thời xưa。古代的一种旗子。
2. cờ; lá cờ。旗子。
Dị thể chữ 旂
旗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旂
| cờ | 旂: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| kì | 旂: | quốc kì |

Tìm hình ảnh cho: 旂 Tìm thêm nội dung cho: 旂
