Chữ 旂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旂, chiết tự chữ CỜ, KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旂:

旂 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旂

Chiết tự chữ cờ, kì bao gồm chữ 方 丿 一 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旂 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 斤
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, gần, rìu
  • []

    U+65C2, tổng 10 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, xuan4;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 旂

    (Danh) Loại cờ trên vẽ rồng, cán cờ treo chuông.
    ◇Mạnh Tử
    : Thứ nhân dĩ chiên, sĩ dĩ kì , (Vạn Chương hạ ) Dân thường dùng cờ (thường), cấp sĩ dùng cờ có chuông.

    (Danh)
    Phiếm chỉ cờ xí.
    ◇Tả truyện : Thủ Quắc chi kì (Hi Công ngũ niên ) Lấy cờ của quân Quắc.

    cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (gdhn)
    kì, như "quốc kì" (gdhn)

    Nghĩa của 旂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: KỲ
    1. cờ thời xưa。古代的一种旗子。
    2. cờ; lá cờ。旗子。

    Chữ gần giống với 旂:

    , , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

    Dị thể chữ 旂

    ,

    Chữ gần giống 旂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旂 Tự hình chữ 旂 Tự hình chữ 旂 Tự hình chữ 旂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旂

    cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
    :quốc kì
    旂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旂 Tìm thêm nội dung cho: 旂