Cao su chống va đập cửa

Chữ 裊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裊, chiết tự chữ NIỂU, NIỄU, NẸO, NẺO, NẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裊:

裊 niểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裊

Chiết tự chữ niểu, niễu, nẹo, nẻo, nếu bao gồm chữ 户 一 一 ㇆ 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裊 cấu thành từ 5 chữ: 户, 一, 一, ㇆, 衣
  • họ, hộ, hụ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • niểu [niểu]

    U+88CA, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: niao3;
    Việt bính: niu5;

    niểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 裊

    (Tính) Mềm mại, xinh đẹp.
    ◎Như: niểu na
    xinh xắn yểu điệu.

    (Động)
    Dao động, lay động.
    ◇Tây sương kí 西: Phong niểu triện yên bất quyển liêm, Vũ đả lê hoa thâm bế môn , (Đệ nhị bổn ) Gió lay động khói khắc dấu, rèm không cuốn, Mưa vùi dập hoa lê, cửa đóng kín.

    (Động)
    Xoáy vòng, xoay quanh.
    ◇Liễu Vĩnh : Ngư thị cô yên niểu hàn bích, Thủy thôn tàn diệp vũ sầu hồng , (Cảnh tiêu tác từ ) Làng chài, khói chiếc xanh lạnh xoay, Xóm nước, lá tàn đỏ buồn múa.(Phó, tính) Niểu niểu : (1) Quanh vòng, xoáy đi xoáy lại.
    ◎Như: khinh yên niểu niểu khói nhẹ vấn vít. (2) Thướt tha, lả lướt.
    ◇Đỗ Mục : Phinh phinh niểu niểu thập tam dư (Tặng biệt ) Xinh xinh tha thướt hơn mười ba.
    § Cũng viết là niểu niểu . (3) Phất phơ.
    ◇Lí Hạ : Tà san bách phong vũ như khiếu, Tuyền cước quải thằng thanh niểu niểu , (Lão phu thải ngọc ca ) Núi dốc gió thông mưa như gào, Chân dòng suối treo thừng xanh phất phơ.
    § Cũng viết là niểu niểu . (4) Dìu dặt, du dương.
    ◎Như: dư âm niểu niểu dư âm dìu dặt.
    § Cũng viết là niểu niểu .

    nẻo, như "nẻo đường" (vhn)
    nếu, như "nếu thì" (btcn)
    niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
    nẹo, như "mắc nẹo (giao hợp)" (gdhn)
    niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 裊:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 裊

    ,

    Chữ gần giống 裊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裊 Tự hình chữ 裊 Tự hình chữ 裊 Tự hình chữ 裊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裊

    niểu:niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)
    niễu:niễu na (thướt tha)
    néo: 
    nẹo:mắc nẹo (giao hợp)
    nẻo:nẻo đường
    nếu:nếu thì
    裊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裊 Tìm thêm nội dung cho: 裊