Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nổi

Nghĩa nổi trong tiếng Việt:

["- 1 đgt 1. ở trên mặt nước, trái với chìm: Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi (tng); Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (K). 2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác: Trời nổi gió; Nổi cơn hen. 3. Bắt đầu vang lên: Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Ng-hồng).","- tt 1. Đẹp hẳn lên: Bộ quần áo ấy đấy. 2. Nhô lên: Người mù đọc chữ nổi. 3. Hiện ra: Của chìm của nổi.","- trgt Cao hơn bề mặt: Chạm .","- 2 trgt Có thể được: Vác nổi ba mươi ki-lô; Làm nổi việc khó; Chịu nổi sự cực nhọc; Không kham nổi."]

Dịch nổi sang tiếng Trung hiện đại:

风头 《出头露面, 显示各人的表现(含贬义)。》《停留在液体表面上(跟"沉"相对)。》
dầu nổi trên mặt nước
油浮在水上。
phù điêu; điêu khắc nổi; chạm nổi.
浮雕。
《(风)吹。》
gió lại nổi lên rồi!
又刮起风来了!
来潮 《潮水上涨。》
có nguồn cảm hứng; nổi máu.
心血来潮。
漂; 漂浮; 瓢浮 《停留在液体表面不动, 或顺着风向、液体流动的方向移动。》
lá cây nổi trên mặt nước.
树叶在水上漂着。
《长出(疱、疙瘩、痱子)。》
发生 《原来没有的事出现了; 产生。》
凸起; 立体 《具有立体感的。》
胜任 《能力足以担任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi

nổi:trôi nổi, nổi giận
nổi:trôi nổi
nổi𬈗:trôi nổi; nổi giận
nổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nổi Tìm thêm nội dung cho: nổi