Từ: 置身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshēn] đặt mình trong; đặt mình vào。把自己放在;存身(于)。
置身于群众之中。
đặt mình trong quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
置身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置身 Tìm thêm nội dung cho: 置身