Từ: 亚松森 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚松森:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亚松森 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàsōngsēn] A-xun-xi-ôn; Asunción (thủ đô Pa-ra-goay, cũng gọi là Nuestra Señora de la Asunción)。南美巴拉圭的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh
亚松森 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亚松森 Tìm thêm nội dung cho: 亚松森