Cao su chống va đập cửa

Từ: 莫瑞兹比港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫瑞兹比港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莫瑞兹比港 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòruìzībǐgǎng] Po Mô-xbi; Port Moresby (thủ đô Pa-pua Niu Ghi-nê)。巴布亚新几内亚首府和最大城市,位于新几内亚东南部和巴希亚湾中。这个城市是以英国探险家约翰·莫瑞兹比上校(1830-1922年)的名字命名的,这位上校于1873年在 此登陆,1888年后英国占领了此地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑞

thuỵ:thuỵ (điềm lành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兹

:tư (cái này, tại đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
莫瑞兹比港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫瑞兹比港 Tìm thêm nội dung cho: 莫瑞兹比港