Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công sứ
Viên chức do chính phủ phái ra nước ngoài để giữ trách nhiệm giao thiệp giữa hai quốc gia, địa vị ở dưới
đại sứ
大使.
Nghĩa của 公使 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngshǐ] công sứ (chức vụ ngoại giao dưới cấp đại sứ)。由一国派驻在另一国的次于大使一级的外交代表,全称是特命全权公使。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |

Tìm hình ảnh cho: 公使 Tìm thêm nội dung cho: 公使
