Từ: nỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỡ

Nghĩa nỡ trong tiếng Việt:

["- ph. Đang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường: ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng); Không ai nỡ đánh trẻ em."]

Dịch nỡ sang tiếng Trung hiện đại:

忍心 《能硬着心肠(做不忍做的事)。》

落忍 《心里过意得去(常用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỡ

nỡ:nỡ nào
nỡ𢖵: 
nỡ𡝖:nỡ lòng nào
nỡ𦬑:nỡ nào
nỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỡ Tìm thêm nội dung cho: nỡ