Từ: 方队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方队 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngduì] đội ngũ hình vuông。方形的队列。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
方队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方队 Tìm thêm nội dung cho: 方队