Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạnh

Nghĩa nạnh trong tiếng Việt:

["- đg. Ganh tị nhau: Nạnh nhau từng tí một."]

Dịch nạnh sang tiếng Trung hiện đại:

妒忌 《忌妒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạnh

nạnh:tị nạnh
nạnh: 
nạnh:tị nạnh
nạnh𩕳:tị nạnh
nạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạnh Tìm thêm nội dung cho: nạnh