Từ: tham ô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tham ô:
tham ô
§ Cũng viết là
tham ô
貪汙.Tham lợi bỏ nghĩa.Bọn tham lợi bỏ nghĩa. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Khử xích tham ô, li viễn nịnh tà
去斥貪汙, 離遠佞邪 (Chu Cử truyện 周舉傳).Lợi dụng quyền chức để lấy tiền của. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thì thiên hạ đại hạn ti không Trương Hạo điều tấu trường lại hà khốc tham ô giả, giai bãi miễn chi
時天下大旱, 司空張顥條奏長吏苛酷貪污者, 皆罷免之 (Khốc lại truyện 酷吏傳).
Nghĩa tham ô trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Vơ vét một cách bần tiện (cũ). 2. ăn cắp của công."]Dịch tham ô sang tiếng Trung hiện đại:
墨; 贪墨; 贪污 《利用职务上的便利非法地取得财物。》tham ô.贪墨。
quan lại tham ô.
墨吏。
tham ô hủ hoá
贪污腐化。
phần tử tham ô
贪污分子。
污 《不廉洁。》
tham quan ô lại; quan lại tham ô.
贫官污吏。
侵吞 《暗中非法占有(别人的东西或公共的财物、土地等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tham
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| tham | 貪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
| tham | 贪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ô
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 呜: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 嗚: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 圬: | ô (thợ hồ) |
| ô | 𢄓: | cái ô |
| ô | 捂: | ô dù |
| ô | 摀: | ô dù |
| ô | 於: | ô hay |
| ô | 杇: | cái ô đựng trầu |
| ô | 汙: | ô trọc, ô uế |
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ô | 汚: | ô danh |
| ô | 洿: | ô trọc, ô uế |
| ô | 溩: | ô trọc, ô uế |
| ô | 烏: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 𦶀: | tần ô (rau cúc) |
| ô | 钨: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
| ô | 鎢: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tham:

Tìm hình ảnh cho: tham ô Tìm thêm nội dung cho: tham ô
