Từ: 摆桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizhuō] mở tiệc; bày bàn。指摆酒席;宴请。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
摆桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆桌 Tìm thêm nội dung cho: 摆桌