Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nửa người nửa ngợm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nửa người nửa ngợm:
Dịch nửa người nửa ngợm sang tiếng Trung hiện đại:
非驴非马 《形容不伦不类, 什么也不像。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngợm
| ngợm | 吟: | nghịch ngợm |
| ngợm | 𤼔: | người ngợm |

Tìm hình ảnh cho: nửa người nửa ngợm Tìm thêm nội dung cho: nửa người nửa ngợm
