Từ: phai màu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phai màu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phaimàu

Dịch phai màu sang tiếng Trung hiện đại:

变色 《改变颜色。》loại mực này khó phai màu
这种墨水不易变色。
掉色 《颜色脱落(多指纺织品经日晒或水洗后)。》
失色 《失去本来的色彩。》
bức tranh treo trên tường lâu ngày quá bị phai màu.
壁画年久失色。
退色; 褪色; 脱色; 捎色; 走色; 落色 《布匹、衣服等的颜色逐渐变淡。》
loại vải này sau khi nhún nước không phai màu.
这种布下水后不退色。
vải này giặt sẽ phai màu.
这布一洗就走色。

白不呲咧 《(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phai

phai:phai nhạt
phai:phai nhạt
phai:phai nhạt
phai𬜞:phai màu

Nghĩa chữ nôm của chữ: màu

màu:màu sắc
màu𬜝:màu sắc
phai màu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phai màu Tìm thêm nội dung cho: phai màu