Cao su chống va đập cửa
Nghĩa phim trong tiếng Việt:
["- dt (Anh: film) 1. Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh: Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình. 2. Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh: Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ."]Dịch phim sang tiếng Trung hiện đại:
电影; 电影儿; 影戏 《一种综合艺术, 用强灯光把拍摄的形象连续放映在银幕上, 看起来像实在活动的形象。》菲林 《胶卷。》片子 《电影胶片, 泛指影片。》
đổi phim.
换片子。
mang phim đi chiếu; giao phim.
送片子。
软片 《涂有感光药膜的塑料片, 用于摄影。见〖胶片〗。》
影片 《放映的电影。》

Tìm hình ảnh cho: phim Tìm thêm nội dung cho: phim
