Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phăn

Dịch phăn sang tiếng Trung hiện đại:

夺取 《用武力强取。》
追踪; 跟踪; 追查 《紧紧跟在后面(追赶、监视)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phăn

phăn: 
phăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phăn Tìm thêm nội dung cho: phăn